- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
tùng và bách; cây thông và cây bách
cây tùng và bách (cây thường xanh); (bóng) kiên trinh bất khuất
tùng và bách; cây thông và cây bách
cây tùng và bách (cây thường xanh); (bóng) kiên trinh bất khuất
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tùng và bách; cây thông và cây bách
tùng và bách; cây thông và cây bách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.