- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng
cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng
cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.