- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
中用言语表示对某人或某事的赞美yòng yányǔ biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de zànměi
Cô giáo khen anh ấy rất chăm chỉ.
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
中用言语表示对某人或某事的赞美yòng yányǔ biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de zànměi
Cô giáo khen anh ấy rất chăm chỉ.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.