- 大đại(to lớn)
- 亏khuy(thiếu hụt)
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
khen ngợi; biểu dương
中说别人的好处或优点shuō biérén de hǎochù huò yōudiǎn
Cô giáo khen tôi học giỏi.
khen ngợi; tán dương
中用好听的话表扬某人yòng hǎotīng de huà biǎoyáng mǒu rén
Cô giáo đã khen tôi.
khen ngợi; biểu dương
中说别人的好处或优点shuō biérén de hǎochù huò yōudiǎn
Cô giáo khen tôi học giỏi.
khen ngợi; tán dương
中用好听的话表扬某人yòng hǎotīng de huà biǎoyáng mǒu rén
Cô giáo đã khen tôi.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
khen ngợi; biểu dương
khen ngợi; biểu dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khen ngợi; tán dương
中用好话表扬某人yòng hǎo huà biǎoyáng mǒu rén
khen ngợi; tán dương
中用好话表扬某人yòng hǎo huà biǎoyáng mǒu rén