- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
khen ngợi; khen thưởng
Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi.
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
Anh ấy khen ngợi kế hoạch này.
khen ngợi; khen thưởng
Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi.
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
Anh ấy khen ngợi kế hoạch này.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
khen ngợi; khen thưởng
khen ngợi; khen thưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.