- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cân nhắc; đo lường
cân nhắc; đo lường
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
cân nhắc; đo lường
cân nhắc; đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.