- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cân nhắc; đo lường
cân nhắc; đo lường
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
cân nhắc; đo lường
cân nhắc; đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.