- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
thống trị; độc quyền
Anh ấy muốn thống trị thế giới.
Tùng Tư
tự xưng bá; thống trị; nắm quyền thống lĩnh
Anh ấy muốn xưng bá thế giới.
thống trị; độc quyền
Anh ấy muốn thống trị thế giới.
Tùng Tư
tự xưng bá; thống trị; nắm quyền thống lĩnh
Anh ấy muốn xưng bá thế giới.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
thống trị; độc quyền
thống trị; độc quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.