- 禾hòa(cây lúa)
- 多đa(nhiều)
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
dùng vào việc khác; chuyển dụng
Anh ấy sử dụng tiền của công ty sai mục đích.
dùng vào việc khác; chuyển dụng
Anh ấy sử dụng tiền của công ty sai mục đích.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng vào việc khác; chuyển dụng
dùng vào việc khác; chuyển dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.