- 禾hòa(cây lúa)
- 希hi(hiếm, hy vọng)
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
thưa thớt; rải rác; lẻ lúc
Tiếng vỗ tay thưa thớt.
thưa thớt; rải rác; lẻ lúc
Tiếng vỗ tay thưa thớt.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thưa thớt; rải rác; lẻ lúc
thưa thớt; rải rác; lẻ lúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.