- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
lập trình viên; coder
Anh ấy là một lập trình viên.
lập trình viên; coder
Anh ấy là một lập trình viên.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
lập trình viên; coder
lập trình viên; coder
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.