- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
nhìn cenh đông ngó tây; cenh ngó xung quanh
nhìn cenh đông ngó tây; cenh ngó xung quanh
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
nhìn cenh đông ngó tây; cenh ngó xung quanh
nhìn cenh đông ngó tây; cenh ngó xung quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.