- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
mã nguồn (trong lập trình)
mã nguồn (trong lập trình)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã nguồn (trong lập trình)
mã nguồn (trong lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.