- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (viết tắt)
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (viết tắt)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (viết tắt)
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (viết tắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.