- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
mã nguồn (trong lập trình)
mã nguồn (trong lập trình)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã nguồn (trong lập trình)
mã nguồn (trong lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.