- 禾hòa(cây lúa)
- 肖tiêu(nhỏ dần, giống nhau)
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
khác một chút; hơi khác
Cách dùng của hai từ này hơi khác một chút.
khác một chút; hơi khác
Cách dùng của hai từ này hơi khác một chút.
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
khác một chút; hơi khác
khác một chút; hơi khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.