- 禾hòa(cây lúa)
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
dịch vụ thuế; công tác thuế
Cục thuế ở đâu?
dịch vụ thuế; cơ quan thuế
Anh ấy làm việc ở cục thuế.
dịch vụ thuế; công tác thuế
Cục thuế ở đâu?
dịch vụ thuế; cơ quan thuế
Anh ấy làm việc ở cục thuế.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
dịch vụ thuế; công tác thuế
dịch vụ thuế; công tác thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.