- 禾hòa(cây lúa)
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
luật thuế; pháp luật thuế
Anh ấy đang học luật thuế.
luật thuế
luật thuế; pháp luật thuế
Anh ấy đang học luật thuế.
luật thuế
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật thuế; pháp luật thuế
luật thuế; pháp luật thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.