- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Anh ấy làm việc rất ổn định.
rừng và đầm lầy; (bóng) nơi ẩn náu; nơi tụ tập
Anh ấy là một người điềm đạm và thực tế.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Anh ấy làm việc rất ổn định.
rừng và đầm lầy; (bóng) nơi ẩn náu; nơi tụ tập
Anh ấy là một người điềm đạm và thực tế.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.