- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
Phương pháp này rất an toàn.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
Anh ấy cố gắng xoa dịu cảm xúc của cô ấy.
cam đoan lại; trấn an lại
Anh ấy ngồi vững vàng trên ghế.
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
Phương pháp này rất an toàn.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
Anh ấy cố gắng xoa dịu cảm xúc của cô ấy.
cam đoan lại; trấn an lại
Anh ấy ngồi vững vàng trên ghế.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.