- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Anh ấy là một người điềm tĩnh.
điềm tĩnh; bình tĩnh
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Anh ấy là một người điềm tĩnh.
điềm tĩnh; bình tĩnh
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.