- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)
- 力lực(sức lực)
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
cùng cực; vô cùng
Anh ấy cực kỳ buồn chán.
cùng cực; vô cùng
Anh ấy cực kỳ buồn chán.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cùng cực; vô cùng
cùng cực; vô cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.