- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)
- 力lực(sức lực)
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
làm kiệt sức; tiêu hao hết
Chúng tôi đã cạn kiệt mọi cách.
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
Chúng ta không thể dùng cạn kiệt tài nguyên của Trái Đất.
làm kiệt sức; tiêu hao hết
Chúng tôi đã cạn kiệt mọi cách.
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
Chúng ta không thể dùng cạn kiệt tài nguyên của Trái Đất.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
làm kiệt sức; tiêu hao hết
làm kiệt sức; tiêu hao hết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.