- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
số điện thoại không còn sử dụng; số máy ngoài mạng
Số điện thoại này là số không có người dùng.
số điện thoại chưa được gán
số điện thoại không còn sử dụng; số máy ngoài mạng
Số điện thoại này là số không có người dùng.
số điện thoại chưa được gán
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số điện thoại không còn sử dụng; số máy ngoài mạng
số điện thoại không còn sử dụng; số máy ngoài mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.