- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối thêm vào
Đời người như mộng, hư ảo vô thường.
vấn đề phụ; chi tiết rắc rối; tình tiết ngoài lề
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối thêm vào
Đời người như mộng, hư ảo vô thường.
vấn đề phụ; chi tiết rắc rối; tình tiết ngoài lề
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối thêm vào
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối thêm vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.