- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
rộng mở; vắng vẻ; trống trải
Căn phòng này rất rộng rãi và trống trải.
héo úa; tàn héo; khô héo
Căn phòng này rất trống trải.
rộng mở; vắng vẻ; trống trải
Căn phòng này rất rộng rãi và trống trải.
héo úa; tàn héo; khô héo
Căn phòng này rất trống trải.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
rộng mở; vắng vẻ; trống trải
rộng mở; vắng vẻ; trống trải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.