- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
Tôi có rất nhiều thời gian rảnh rỗi.
rảnh rỗi; thời gian rảnh
Bạn có thời gian rảnh không?
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
Bạn thích làm gì vào lúc rảnh rỗi?
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
Tôi có rất nhiều thời gian rảnh rỗi.
rảnh rỗi; thời gian rảnh
Bạn có thời gian rảnh không?
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
Bạn thích làm gì vào lúc rảnh rỗi?
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.