- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không khí; bầu không khí
không khí; bầu không khí
中包围在地球周围的气体,人呼吸的东西bāowéi zài dìqiú zhōuquān de qìtǐ、rén hūxī de dōngxi
Không khí ở đây rất tốt.
thể khí; trạng thái khí
中围绕地球、能让人呼吸的气体wéirào dìqiú、néng ràng rén hūxī de qìtǐ
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
không khí; bầu không khí
中包围在地球周围的气体,人呼吸的东西bāowéi zài dìqiú zhōuquān de qìtǐ、rén hūxī de dōngxi
Không khí ở đây rất tốt.
thể khí; trạng thái khí
中围绕地球、能让人呼吸的气体wéirào dìqiú、néng ràng rén hūxī de qìtǐ
không khí; bầu không khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.