- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
hốc; lỗ hổng; hõm
Trong răng có một cái khoang.
hốc; lỗ hổng; hõm
Trong răng có một cái khoang.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
hốc; lỗ hổng; hõm
hốc; lỗ hổng; hõm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.