- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tập hợp rỗng
Tập hợp rỗng là một tập hợp không có phần tử nào.
tập hợp rỗng
Tập hợp rỗng là một tập hợp không có phần tử nào.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập hợp rỗng
tập hợp rỗng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.