- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
đi lại; shuttle; chuyên chở
中在两个地方之间来回走动或运送zài liǎng gè dìfang zhījiān láihuí zǒudòng huò yùnhuò
Máy bay bay xuyên qua những đám mây.
nhuộm và dệt
中在织布机上来回移动线;引申为往返快速移动zài zhībùjī shàng láihuí yídòng xiàn;yǐnshēn wéi wǎngfǎn kuàisù yídòng
Ô tô đi lại như con thoi trong thành phố.
đi lại; shuttle; chuyên chở
中在两个地方之间来回走动或运送zài liǎng gè dìfang zhījiān láihuí zǒudòng huò yùnhuò
Máy bay bay xuyên qua những đám mây.
nhuộm và dệt
中在织布机上来回移动线;引申为往返快速移动zài zhībùjī shàng láihuí yídòng xiàn;yǐnshēn wéi wǎngfǎn kuàisù yídòng
Ô tô đi lại như con thoi trong thành phố.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
đi lại; shuttle; chuyên chở
đi lại; shuttle; chuyên chở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.