- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mặc rách; mặc tả; làm tả
Bộ quần áo này đã bị sờn rách rồi.
xuyên lủng; đâm xuyên
Bộ quần áo này đã bị rách rồi.
mặc rách; mặc tả; làm tả
Bộ quần áo này đã bị sờn rách rồi.
xuyên lủng; đâm xuyên
Bộ quần áo này đã bị rách rồi.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
mặc rách; mặc tả; làm tả
mặc rách; mặc tả; làm tả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.