- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
Viên đạn xuyên qua bức tường.
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
Viên đạn xuyên qua bức tường.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.