- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
băng qua đường; sang đường
Xin đừng băng qua đường.
băng qua đường; sang đường
Xin đừng băng qua đường.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
băng qua đường; sang đường
băng qua đường; sang đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.