- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
chiếm quyền; lấy quyền trái phép
Anh ta tiếm quyền đoạt lợi.
nắm quyền trái phép; chiếm quyền
Anh ta lạm quyền nhiều năm, cuối cùng cũng bị vạch trần.
chiếm quyền; lấy quyền trái phép
Anh ta tiếm quyền đoạt lợi.
nắm quyền trái phép; chiếm quyền
Anh ta lạm quyền nhiều năm, cuối cùng cũng bị vạch trần.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
chiếm quyền; lấy quyền trái phép
chiếm quyền; lấy quyền trái phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.