- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
(lóng mạng) (cảnh sát) lấy cớ kiểm tra đồng hồ nước để xông vào; ám chỉ việc công an đến "hỏi thăm" (thường mang tính đe dọa)
Căn bệnh này có một giai đoạn cửa sổ.
giai đoạn cửa sổ; thời gian cửa sổ
Thời gian cửa sổ là khoảng thời gian từ khi nhiễm virus đến khi phát hiện kháng thể.
(lóng mạng) (cảnh sát) lấy cớ kiểm tra đồng hồ nước để xông vào; ám chỉ việc công an đến "hỏi thăm" (thường mang tính đe dọa)
Căn bệnh này có một giai đoạn cửa sổ.
giai đoạn cửa sổ; thời gian cửa sổ
Thời gian cửa sổ là khoảng thời gian từ khi nhiễm virus đến khi phát hiện kháng thể.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
(lóng mạng) (cảnh sát) lấy cớ kiểm tra đồng hồ nước để xông vào; ám chỉ việc công an đến "hỏi thăm" (thường mang tính đe dọa)
(lóng mạng) (cảnh sát) lấy cớ kiểm tra đồng hồ nước để xông vào; ám chỉ việc công an đến "hỏi thăm" (thường mang tính đe dọa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.