- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bậu cửa sổ; bệ cửa sổ
Chậu hoa đặt trên bệ cửa sổ.
bậu cửa sổ; bệ cửa sổ
Chậu hoa đặt trên bệ cửa sổ.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bậu cửa sổ; bệ cửa sổ
bậu cửa sổ; bệ cửa sổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.