- 木mộc(gỗ, cây)
- 匡khuông(cái giỏ, uốn nắn)
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung cửa sổ
Khung cửa sổ được làm bằng gỗ.
khung cửa sổ
Khung cửa sổ được làm bằng gỗ.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung cửa sổ
khung cửa sổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.