- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
Anh ấy cảm thấy rất bực bội.
không vui; khó chịu; bực bội
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
Anh ấy cảm thấy rất bực bội.
không vui; khó chịu; bực bội
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) cành; thân cây; cọng
(văn) cành; thân cây; cọng