- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
nước mắt chứa ngàn uất hận; tức tối; bất bình
Trong lòng anh ấy kìm nén một cục tức.
tức tối; uất hận; nộp lòng
Anh ấy đã phải chịu đựng rất nhiều sự bực bội.
nước mắt chứa ngàn uất hận; tức tối; bất bình
Trong lòng anh ấy kìm nén một cục tức.
tức tối; uất hận; nộp lòng
Anh ấy đã phải chịu đựng rất nhiều sự bực bội.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nước mắt chứa ngàn uất hận; tức tối; bất bình
nước mắt chứa ngàn uất hận; tức tối; bất bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.