- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
dừng lại; đứng lại
中停止移动,保持不动的状态tíngzhǐ yídòng, bǎochí búdòng de zhuàngtài
Xin hãy dừng lại!
đứng vững; giữ thăng bằng; đứng lại
中保持身体平衡,不摔倒或移动bǎochí shēntǐ pínghuà, búshuāi dào huò yídòng
Bạn đứng lại!
dừng lại; đứng lại
中停止移动,保持不动的状态tíngzhǐ yídòng, bǎochí búdòng de zhuàngtài
Xin hãy dừng lại!
đứng vững; giữ thăng bằng; đứng lại
中保持身体平衡,不摔倒或移动bǎochí shēntǐ pínghuà, búshuāi dào huò yídòng
Bạn đứng lại!
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
dừng lại; đứng lại
dừng lại; đứng lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đứng vững; giữ vững lập trường; có chỗ đứng vững chắc
中站稳、不动摇zhàn wěn、bú dònghuáo
Anh ấy đã đứng vững rồi.
đứng vững; (của một lập luận, khẳng định, v.v.) có thể đứng vững, có cơ sở vững chắc
中保持稳定;论点有根据;能说得通bǎochí wěndìng;lùndiǎn yǒu gēnjù;néng shuō de tōng
đứng vững; giữ vững lập trường; có chỗ đứng vững chắc
中站稳、不动摇zhàn wěn、bú dònghuáo
Anh ấy đã đứng vững rồi.
đứng vững; (của một lập luận, khẳng định, v.v.) có thể đứng vững, có cơ sở vững chắc
中保持稳定;论点有根据;能说得通bǎochí wěndìng;lùndiǎn yǒu gēnjù;néng shuō de tōng