- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
tranh cử phó tướng; ứng cử trợ lý
Anh ấy đang tranh cử trợ lý.
ứng cử phó tướng; bạn chạy đua
Anh ấy đang tìm kiếm một người bạn đồng hành tranh cử.
tranh cử phó tướng; ứng cử trợ lý
Anh ấy đang tranh cử trợ lý.
ứng cử phó tướng; bạn chạy đua
Anh ấy đang tìm kiếm một người bạn đồng hành tranh cử.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tranh cử phó tướng; ứng cử trợ lý
tranh cử phó tướng; ứng cử trợ lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.