- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 十thập(mười, hoàn chỉnh)
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
quyển; cuốn (sách); chương
Cuốn sách này có mười chương.
mặt cắt; tiết diện
quyển; cuốn (sách); chương
Cuốn sách này có mười chương.
mặt cắt; tiết diện
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
quyển; cuốn (sách); chương
quyển; cuốn (sách); chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.