- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 十thập(mười, hoàn chỉnh)
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
takoyaki; bánh mực nướng
Tôi thích ăn takoyaki.
takoyaki; bánh mực nướng
Tôi thích ăn takoyaki.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
takoyaki; bánh mực nướng
takoyaki; bánh mực nướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.