- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng trong sáng; tâm hồn tuổi thơ
Anh ấy có một trái tim trẻ thơ.
phát điện hạt nhân
lòng trong sáng; tâm hồn tuổi thơ
Anh ấy có một trái tim trẻ thơ.
phát điện hạt nhân
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng trong sáng; tâm hồn tuổi thơ
lòng trong sáng; tâm hồn tuổi thơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.