- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam thanh niên trinh trắng; nam giới chưa từng quan hệ tình dục
Đồng nam đồng nữ là những vai trò quan trọng trong các nghi lễ tế tự cổ đại.
nam thanh niên trinh trắng; nam giới chưa từng quan hệ tình dục
Đồng nam đồng nữ là những vai trò quan trọng trong các nghi lễ tế tự cổ đại.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam thanh niên trinh trắng; nam giới chưa từng quan hệ tình dục
nam thanh niên trinh trắng; nam giới chưa từng quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.