- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Múc cơm; dúp cơm
Mời bạn bưng cơm.
Múc cơm; dúp cơm
Mời bạn bưng cơm.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Múc cơm; dúp cơm
Múc cơm; dúp cơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.