- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
cổ áo hồng (chỉ lao động nữ); nữ nhân viên văn phòng
Cô ấy là một nhân viên văn phòng nữ.
nữ công nhân dịch vụ; lao động phục vụ
cổ áo hồng (chỉ lao động nữ); nữ nhân viên văn phòng
Cô ấy là một nhân viên văn phòng nữ.
nữ công nhân dịch vụ; lao động phục vụ
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
cổ áo hồng (chỉ lao động nữ); nữ nhân viên văn phòng
cổ áo hồng (chỉ lao động nữ); nữ nhân viên văn phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.