- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 且thư(thêm vào, chồng chất)
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
cây dướng (Broussonetia papyrifera)
Cây thô phỉ là một loại cây gỗ thường xanh.
cơm lâu; tùng cơm
Cây thô phỉ là một loại thực vật phổ biến.
cây dướng (Broussonetia papyrifera)
Cây thô phỉ là một loại cây gỗ thường xanh.
cơm lâu; tùng cơm
Cây thô phỉ là một loại thực vật phổ biến.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
cây dướng (Broussonetia papyrifera)
cây dướng (Broussonetia papyrifera)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.