Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
kê; hạt kê
Kê là một loại ngũ cốc.
mực ống
Ngô là cây lương thực quan trọng.
họ Túc
// NGHĨA CHÍNHkê; hạt kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.